Trang chủ Hỗ trợ Aiki blog Forum Liên lạc Cấu trúc site
Suy niệm trong ngày:
Aikido không nhằm chiến đấu hay tiêu diệt kẻ thù. Aikido là con đường đưa đến hòa hợp tất cả mọi người trong một gia đình. (Ueshiba Morihei)
Nhịp sống Aikido
Đạo đường
Võ sư - Huấn luyện viên
Địa chí
Rong chơi
Ảnh sinh hoạt
Dòng sử
Phỏng vấn
Oai hùng Việt Nam
Lý thuyết
Giáo dục Aikido
Thư mục
Thuật ngữ
Kỹ thuật
Trắc nghiệm
Y khoa thể thao
Võ thuật đông tây
Vui cười
Giai thoại
Văn
Thơ
Ảnh đẹp
Ảnh đẹp Đà Lạt
Video
Aiki shop
Cảo thơm lần giở
TRAO ĐỔI
MÙA XUÂN KỶ SỬU 2009
  Từ điển  
Nhập từ
Chọn từ điển
   
Số lượt truy cập
    2995124    
 
Trang chủ Kỹ thuật Đại lược về Cầm Nã (3)
Đại lược về Cầm Nã (3)

 

Vs.Bùi Thế Cần dịch

 

1.PHÂN CÂN

 

Trong tiếng Hoa, Phân cân bao gồm dây chằng, gân hoặc cơ bắp.

 

Phân cân hoặc trảo cân là nhằm chỉ các thế chộp cơ thể gây rách dây chằng hay cơ của đối thủ và đôi khi làm bung điểm nối dài dây chằng và xương.

 

Cơ chứa đựng các dây chằng và nhiều đường khí. Nếu bạn xé rách cơ hoặc dây chằng, không chỉ bạn gây ra cảm gác đau được não ghi nhận mà bạn càn tác động lên khí một cách trực tiếp hoặc gián tiếp và sự hoạt động bình thường của các cơ quan.

 

Một cơn đau cao độ có thể làm với xáo trộn việc luân lưu của khí và làm thương tổn trầm trọng nội tạng thậm chí có thể đem đến tử vong. Đo đó, trường hợp cảm giác đau dâng cao quá mức não bộ có thể gây kích ngất để hóa giải.

 

Khi bị rôi vào tình trạng bất tỉnh, sự luân chuyển của khí giảm hẳn tốc độ, và điều này giúp hạn chế các thương tổn gây ra cho các cơ quan và có thể cứu được sinh mạng.

            
hình 1.1
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

             
Hình 1.2

Phép cầm nã phân cân chính yếu có hai cách làm giãn cơ và dây chằng. một cách là vặn và gập khớp. vặn khớp đồng nghĩa với việc vặn cơ và dây chằng của khớp liên hệ (hình 1.1). khi bạn gập khớp lại bạn có thể làm bung dây chằng hay làm rách cơ. Cách thứ hai là căng dãn cơ và dây chằng thay vì vặn. phương pháp này áp dụng vào các ngón tay rất dễ dàng (hinh1.3, 1.4)

            
Hình 1.3
             

Hình 1.4

 

[Đối với các bạn đồng môn Aikido hình ảnh trên đây gợi ta liên tưởng đến đòn Kotegashi]

 

Mặc dù các 1đòn cầm nã được gọi là trảo cân thường được xếp cùng các chiêu thức của phân cân thế nhưng nhiều hành giả Trung Hoa phân biệt hai loại khác nhau vì phương thức dùng để tác động vào cơ nó khác nhau. Trảo cân sử dụng công lực của các ngón tay để chộp, ấn và bấm, kéo các cơ lớn hoặc các dây chằng của đối thủ. Sức kéo tạo ra cơn đau do căng dãn quá mức của các sợi cơ hoặc sợi dây chằng vai là một trong những mục tiêu ưu tiên đối với các loại cầm nã này (hình 1.5, 1.6).

             
Hình 1.5
              
Hình 1.6
 

Các thế cầm nả của trảo cân được đặc biệt đề cao trong các bộ Hổ (nanh) và Đại bàng (sic) (vuốt)

 

 

  • Dẫn nhập
  • shomenuchi-ikkyo-omote
  • Shomenuchi-ikkyo-ura
  • Choku tsuki
  • Kaeshi tsuki
  • Dẫn nhập (Jo)
  • Nghiên cứu và phân tích kỹ thuật Osae waza
  • Nữ giới tự vệ
  • Đại sư TAMURA : “AIKIDO”
  • Đại sư Tamura: "AIKIDO" (1)
  • Đại sư Tamura: "AIKIDO" - DAI IKKYO
  • Kokyu Nage
  • DAI IKKYO (Nguyên lý bất động hóa thứ I) KATATE TORI DAI IKKYO (Ai Hanmi) (Omote)
  • KATATE TORI DAI IKKYO (Ai Hanmi) (Ura)
  • KATATE TORI DAI IKKYO (Gyaku Hanmi) (Omote)
  • KATATE TORI DAI IKKYO (Gyaku Hanmi) (Ura)
  • SHOMEN UCHI DAI IKKYO (Omote)
  • SHOMEN UCHI DAI IKKYO (Ura)
  • SHOMEN UCHI DAI IKKYO (Suwari Waza) (Omote)
  • SHOMEN UCHI DAI IKKYO (Suwari Waza) (Ura)
  • KATA TORI DAI IKKYO (Omote)
  • KATA TORI DAI IKKYO (Ura)
  • USHIRO RYOTE KUBI TORI DAI IKKYO (Omote)
  • USHIRO RYOTE KUBI TORI DAI IKKYO (Ura)
  • NAGE WAZA: KAITEN NAGE
  • KỸ THUẬT NÉM (NAGE WAZA): IRIMI NAGE
  • Các ý niệm tổng quát; Các từ chuyên môn: Thế thủ (Kamae):
  • Lễ thức
  • Cách vào thế Seiza.
  • TENCHI NAGE
  • Võ nghệ Samurai
  • Nguồn gốc của Nito-ken.
  • Phương Pháp Hô Hấp A, Ê, I, O, U
  • Phương pháp đàn hồi và thư giãn cơ bắp Stretching.
  • Mục tiêu hiểm yếu trong võ thuật (1)
  • Mục tiêu hiểm yếu trong võ thuật (2)
  • Đại lược về Cầm Nã
  • Đại lược về Cầm Nã (2)
  • Đại lược về Cầm Nã (4)
  • Đại lược về Cầm Nã (5)
  • Đại lược về Cầm Nã (6)
  • Đại lược về Cầm Nã (7)
  • Đại lược về Cầm Nã (7)tt - 1
  • Đại lược về Cầm Nã (7)tt 2
  • Đại lược về Cầm Nã (8)
  • Đại lược về Cầm Nã (9)
  • Eda Koppo.
  • Eda Koppo (2)
  • Kỹ thuật chống Taninsu Gake - Theo Đại sư SAITO.
  • Kỹ thuật chống Taninsu Gake - Theo Đại sư SAITO (2)
  • Kỹ thuật chống Taninsu Gake - Theo Đại sư SAITO (3)
  • Eda Koppo và Aikido (3)
  • Kỹ thuật chống Taninsu Gake - Theo Đại sư SAITO (4)
  • Kỹ thuật chống Taninsu Gake - Theo Đại sư SAITO (5)
  • Đại lược về Cầm Nã (10)
  • Kỹ thuật chống Taninsu Gake - Theo Đại sư SAITO (6)
  • Eda Koppo (4)
  • Eda Koppo (5)
  • Phương pháp luyện Taninsu gake - Theo Đại sư SAITO.
  • Kỹ thuật chống Taninsu Gake - Theo Đại sư SAITO (7)
  • Kỹ thuật chống Taninsu Gake - Theo Đại sư SAITO (8)
  • Eda Koppo (6)
  • Eda Koppo (7)
  • Tenchi nage và Kokyu ryoku
  • Eda Koppo (8)
  • Eda Koppo (9)
  • Để áp dụng các phương pháp công phu trong Aikido
  • Eda Koppo (10)
  • Hai cách tập Tai no henko: Kotai và Ryutai
  • Đòn Kata te tori Kokyu nage
  • Eda Koppo (11)
  • Katate tori dai Ikkyo (Omote waza)
  • Đòn Kata tori dai Ikkyo (Omote waza)
  • Đòn Kata tori Dai Ikkyo
  • Eda Koppo (12)
  • Eda Koppo (13)
  • Đòn Somen uchi Dai Sankyo
  • Eda Koppo (14)
  • Đòn Yokomen uchi Dai Yonkyo
  • Eda Koppo (15)
  • Đòn Yokomen uchi Dai Gokyo
  • Eda Koppo (16)
  • Eda Koppo (17)
  • EDA KOPPO KT 39
  • Cố Đạo chủ Kisshomaru và bài Shiho giri (1)
  • Cố Đạo chủ Kisshomaru và bài Shiho giri (2)
  • Cố Đạo chủ Kisshomaru và bài Shiho giri (3)
  • Eda Koppo: Kỹ thuật 43: GANSEKI DOME – Nhiệm thạch
  • Đại sư Masaaki Hatsumi và côn pháp Nhật (1)
  • Đại sư Masaaki Hatsumi và côn pháp Nhật (2)
  • Đại sư Masaaki Hatsumi và côn pháp Nhật (3)
  • Đại sư Masaaki Hatsumi và côn pháp Nhật (4)
  • AIKIDO là gì ?
  • Tự vệ (1)
  • Tự vệ (2)
  • Tự vệ (3)
  • KUKURO SHINAI là gì ?
  • Tương quan giữa kiếm thuật và thủ thuật
  • CÂY CÔN NHỎ NHẤT THẾ GIỚI.
  • TRONG MẮT CÁC ĐẠI SƯ: BOKKEN
  • TRONG MẮT CÁC ĐẠI SƯ: BOKKEN (tt)
  • YOKOMENUCHI RYOTEMOCHI KOKYUNAGE